Anh - Việt

Bản dịch của từ Automotive trong tiếng Việt

automotive

Adjective

automotive (Adjective)

/ˌɔɾəmˈoʊɾɪv/
/ˌɑɾəmˈoʊɾɪv/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến ô tô hoặc các phương tiện cơ giới (xe hơi, xe tải...), tức là những vấn đề, ngành nghề hoặc đồ dùng thuộc về ô tô.

Liên quan đến ô tô hoặc các phương tiện cơ giới (xe hơi, xe tải...), tức là những vấn đề, ngành nghề hoặc đồ dùng thuộc về ô tô.

Relating to or concerned with motor vehicles.

Ví dụ
Ngành công nghiệp ô tô tuyển dụng nhiều người trên toàn cầu.The automotive industry employs many people globally.
Cô ấy làm việc cho một công ty ô tô thiết kế xe điện.She works for an automotive company that designs electric cars.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh