Bản dịch của từ Vision trong tiếng Việt
Vision
NounVerb

Vision (Noun)
vˈɪʒn̩
vˈɪʒn̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trải nghiệm nhìn thấy ai đó hoặc điều gì đó trong mơ, trạng thái thôi miên hoặc như một hiện tượng siêu nhiên (ví dụ thấy ảo ảnh, hiện ra trước mắt như một tầm nhìn tâm linh).
An experience of seeing someone or something in a dream or trance or as a supernatural apparition.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vision (Verb)
vˈɪʒn̩
vˈɪʒn̩
01
Tưởng tượng; hình dung trong đầu về một điều gì đó chưa xảy ra hoặc không có thật ở hiện tại.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
