Anh - Việt

Bản dịch của từ Apparition trong tiếng Việt

apparition

Noun

apparition (Noun)

/ˌæpɚˈɪʃn̩/
/ˌæpəɹˈɪʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hình ảnh hoặc biểu hiện như ma; một bóng người, hiện tượng trông giống ma hoặc xuất hiện như linh hồn của người đã chết.

A ghost or ghostlike image of a person.

Ví dụ
Hình ảnh ma quen thuộc của một ca sĩ nổi tiếng xuất hiện tại buổi hòa nhạc.The apparition of a famous singer appeared at the concert.
Nhiều người tuyên bố đã thấy một hồn ma trong biệt thự cũ.Many people claimed to have seen an apparition in the old mansion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh