Bản dịch của từ Ghostlike trong tiếng Việt

Ghostlike

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ghostlike (Adjective)

gˈoʊstlaɪk
gˈoʊstlaɪk
01

Có vẻ như ma; giống ma; mang đặc điểm, vẻ ngoài hoặc cảm giác như một hồn ma (mờ ảo, lạnh lẽo, kinh dị hoặc thoáng qua).

Resembling or characteristic of a ghost.

Ví dụ

Ghostlike (Adverb)

gˈoʊstlaɪk
gˈoʊstlaɪk
01

Một cách giống như ma; diễn tả hành động hoặc trạng thái u ám, lảng vảng, mờ ảo như bóng ma.

In a ghostlike manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh