Bản dịch của từ Trance trong tiếng Việt

Trance

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trance (Noun)

tɹˈæns
tɹˈæns
01

Trạng thái nửa tỉnh nửa mê, ít hoặc không phản ứng với kích thích bên ngoài, thường xảy ra khi bị thôi miên hoặc khi người ta vào trạng thái giao tiếp với thần linh/tinh thần.

A half-conscious state characterized by an absence of response to external stimuli, typically as induced by hypnosis or entered by a medium.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Trance (Verb)

tɹˈæns
tɹˈæns
01

Khiến ai đó rơi vào trạng thái mê man, như đang mơ màng hoặc không chú ý được; làm cho ai tập trung đến mức như mất ý thức tạm thời (thường do thôi miên, nhạc hoặc vẻ đẹp gây ấn tượng mạnh).

Put into a trance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ