converging
converging (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của converging (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | converge |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | converged |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | converged |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | converges |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | converging |
converging (Noun)
Nghĩa 01 · Quá trình hoặc kết quả của việc hội tụ, tụ lại thành một điểm chung (ví dụ: nhiều đường, ý kiến hoặc luồng thông tin cùng tập trung vào cùng một chỗ).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
converging (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "converging" là một tính từ có nguồn gốc từ động từ "converge", có nghĩa là hướng về một điểm chung, hoặc hợp lại. Trong ngữ cảnh toán học hoặc khoa học, nó thường chỉ sự gặp gỡ của các đường thẳng hoặc các chiều không gian. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay hình thức viết, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong ngữ điệu khi phát âm.