Anh - Việt

Bản dịch của từ Converging trong tiếng Việt

converging

VerbNounAdjective

converging (Verb)

/knvˈɝdʒɪŋ/
/knvˈɝdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · đi từ nhiều hướng khác nhau rồi gặp nhau tại cùng một điểm; tiến lại gần nhau để tụ hội hoặc hợp lại tại một chỗ.

đi từ nhiều hướng khác nhau rồi gặp nhau tại cùng một điểm; tiến lại gần nhau để tụ hội hoặc hợp lại tại một chỗ.

to come from different directions and meet at the same point.

Ví dụ
Cộng đồng đang hội tụ tại hội trường thị trấn.The community members are converging at the town hall.
Những tình nguyện viên đang hội tụ để giúp dọn dẹp công viên khu phố.Volunteers are converging to help clean up the neighborhood park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của converging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

converge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

converged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

converged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

converges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

converging

converging (Noun)

/knvˈɝdʒɪŋ/
/knvˈɝdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình hoặc kết quả của việc hội tụ, tụ lại thành một điểm chung (ví dụ: nhiều đường, ý kiến hoặc luồng thông tin cùng tập trung vào cùng một chỗ).

Quá trình hoặc kết quả của việc hội tụ, tụ lại thành một điểm chung (ví dụ: nhiều đường, ý kiến hoặc luồng thông tin cùng tập trung vào cùng một chỗ).

the process or result of coming together at a point.

Ví dụ
Sự hội tụ của các nền văn hoá khác nhau trong các khu đô thị tạo ra sự đa dạng.The converging of different cultures in urban areas creates diversity.
Sự hội tụ của ý kiến trong cuộc tranh luận dẫn đến một sự thỏa hiệp.The converging of opinions during the debate led to a compromise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

converging (Adjective)

/knvˈɝdʒɪŋ/
/knvˈɝdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · có xu hướng đến gần nhau hoặc đi về cùng một hướng từ những hướng khác nhau

có xu hướng đến gần nhau hoặc đi về cùng một hướng từ những hướng khác nhau

tending to come together from different directions.

Ví dụ
Sự đồng thuận của nhóm dẫn đến một thỏa thuận.The converging opinions of the group led to a consensus.
Các con đường hội họp của cộng đồng gặp nhau tại quảng trường thị trấn.The converging paths of the community members met at the town square.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh