Bản dịch của từ Quarter trong tiếng Việt

Quarter

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quarter (Noun)

kˈɔɹtɚ
kwˈɑɹtəɹ
01

Một phần tư của một pound (đơn vị trọng lượng avoirdupois), tức bằng 4 ounce (khoảng 113,4 gam).

One fourth of a pound weight avoirdupois equal to 4 ounces.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một phần bằng nhau trong tổng số bốn phần mà một vật hoặc khoảng thời gian có thể được chia thành.

Each of four equal or corresponding parts into which something is or can be divided.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một hướng trên la bàn, đặc biệt là hướng từ đó gió thổi (ví dụ: hướng gió từ phía đông).

The direction of one of the points of the compass especially as a direction from which the wind blows.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một trong bốn (hoặc nhiều hơn) phần gần như bằng nhau của một khiên (biểu tượng), được chia ra bằng các đường thẳng dọc và ngang.

Each of four or more roughly equal divisions of a shield separated by vertical and horizontal lines.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Phần mông hoặc phần đùi sau của con ngựa — tức là vùng hông/mông phía sau thân ngựa, nơi gắn chân sau.

The haunches or hindquarters of a horse.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một khu vực trong thị trấn hoặc thành phố có tính chất hoặc chức năng đặc trưng (ví dụ: khu phố cổ, khu thương mại, khu dân cư).

A part of a town or city having a particular character or use.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Phòng ở hoặc nơi cư trú được bố trí cho những người trong quân đội hoặc người làm nghề phục vụ (như người ở, người hầu). Thường dùng để chỉ khu hoặc phòng ngủ dành cho nhân viên, binh sĩ hoặc người làm giúp việc.

Rooms or lodgings especially those allocated to people in military or domestic service.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Sự khoan hồng, tha mạng hoặc thương xót dành cho kẻ thù hay đối phương đang nằm trong quyền lực của mình — tức là cho phép không giết hoặc trừng phạt họ mà thay vào đó cho họ cơ hội sống hoặc được tha.

Pity or mercy shown towards an enemy or opponent who is in ones power.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Quarter (Verb)

kˈɔɹtɚ
kwˈɑɹtəɹ
01

Đi khắp một khu vực, vượt qua hoặc di chuyển khắp mọi hướng trong một vùng nào đó.

Range over or traverse an area in every direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chia thành bốn phần bằng nhau hoặc tương ứng nhau.

Divide into four equal or corresponding parts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đóng quân hoặc cho (ai đó) ở lại, trú ngụ, trú đóng tại một nơi nhất định (có thể là tạm thời).

Be stationed or lodged in a specified place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trong thuật ngữ phù hiệu (heraldry), “quarter” ở dạng động từ nghĩa là chia khiên thành các ô hoặc phần để đặt các huy hiệu khác nhau, thường để thể hiện các huy hiệu gia đình mà người vợ thừa hưởng khi kết hôn vào dòng họ người mang khiên.

Display different coats of arms in quarters of a shield especially to show arms inherited from heiresses who have married into the bearers family.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ