Bản dịch của từ Fourth trong tiếng Việt
Fourth
Adjective Noun [U/C] Verb

Fourth (Adjective)
fˈɔɹɵ
foʊɹɵ
Ví dụ
She was the fourth person to arrive at the party.
Cô ấy là người thứ tư đến buổi tiệc.
The fourth place in the competition went to John.
Vị trí thứ tư trong cuộc thi thuộc về John.
He was the fourth student in line for the school bus.
Anh ấy là học sinh thứ tư trong hàng chờ xe đưa đón của trường.
Dạng tính từ của Fourth (Adjective)
Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
---|---|---|
Fourth Thứ tư | - | - |
Fourth (Noun)
fˈɔɹɵ
foʊɹɵ