Bản dịch của từ Fourth trong tiếng Việt

Fourth

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fourth (Adjective)

fˈɔɹɵ
foʊɹɵ
01

Dạng thứ tự của số bốn.

The ordinal form of the number four.

Ví dụ

She was the fourth person to arrive at the party.

Cô ấy là người thứ tư đến buổi tiệc.

The fourth place in the competition went to John.

Vị trí thứ tư trong cuộc thi thuộc về John.

He was the fourth student in line for the school bus.

Anh ấy là học sinh thứ tư trong hàng chờ xe đưa đón của trường.

Dạng tính từ của Fourth (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Fourth

Thứ tư

-

-

Fourth (Noun)

fˈɔɹɵ
foʊɹɵ
01

(chủ yếu là mỹ) một phần tư, một trong bốn phần bằng nhau của một tổng thể.

(chiefly us) a quarter, one of four equal parts of a whole.

Ví dụ

She sat in the fourth row during the social event.

Cô ấy ngồi ở hàng thứ tư trong sự kiện xã hội.

He was the fourth person to arrive at the social ga