Bản dịch của từ Grant trong tiếng Việt

Grant

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grant (Verb)

ˈɡrɑːn.t
ˈɡræn.t̬
01

Cho, cấp, ban hoặc trao gì đó cho người khác (thường là quyền, tiền, bằng cấp, hoặc sự cho phép).

Grant, provide, bestow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồng ý cho ai đó cái gì hoặc cho phép điều họ yêu cầu.

Agree to give or allow (something requested) to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thừa nhận, công nhận rằng một điều gì đó là đúng hoặc chấp nhận lời nói/đề nghị của ai đó.

Agree or admit to (someone) that (something) is true.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Grant (Noun)

gɹˈænt
gɹˈænt
01

Một khoản tiền được cấp bởi chính phủ hoặc một tổ chức để hỗ trợ một mục đích cụ thể (ví dụ: nghiên cứu, giáo dục, dự án cộng đồng). Người nhận thường không phải hoàn trả khoản này.

A sum of money given by a government or other organization for a particular purpose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ