Bản dịch của từ Dangerously trong tiếng Việt

Dangerously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dangerously(Adverb)

dˈeɪndʒɚəsli
dˈeɪndʒəɹəsli
01

Theo cách nguy hiểm, một cách có thể gây hại hoặc gây nguy hiểm cho người, vật hoặc tình huống.

In a way that is dangerous or causes harm.

以危险的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả hành động hoặc tình huống thực hiện theo cách đầy nguy hiểm, có khả năng gây tổn hại hoặc rủi ro cao.

In a manner that is fraught with danger

以危险的方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Diễn tả hành động hoặc tình huống có khả năng gây hại, gây nguy hiểm cho người hoặc vật nếu tiếp tục hoặc xảy ra.

In a way that is likely to cause harm

以危险的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một cách nguy hiểm, theo hướng gây ra mối đe dọa hoặc rủi ro nghiêm trọng; làm tăng khả năng bị thương tổn, thiệt hại hoặc tai nạn.

In a way that poses a threat perilously

危险地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Dangerously (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Dangerously

Nguy hiểm

More dangerously

Nguy hiểm hơn

Most dangerously

Nguy hiểm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ