Bản dịch của từ Emphatic trong tiếng Việt

Emphatic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emphatic (Adjective)

ɛmfˈætɪk
ɛmfˈætɪk
01

Diễn đạt một cách mạnh mẽ, dứt khoát và rõ ràng để nhấn mạnh ý muốn truyền đạt.

Expressing something forcibly and clearly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(về một từ hoặc âm tiết) mang trọng âm, được nhấn mạnh khi phát âm.

Of a word or syllable bearing the stress.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Emphatic (Noun)

ɛmfˈætɪk
ɛmfˈætɪk
01

Một phụ âm nhấn mạnh; trong ngôn ngữ học, là phụ âm được phát âm mạnh hơn hoặc kèm theo sự căng cơ (cường điệu) so với phụ âm thông thường.

An emphatic consonant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ