Anh - Việt

Bản dịch của từ Telescopic trong tiếng Việt

telescopic

Adjective

telescopic (Adjective)

/tɛləskˈɔpɪk/
/tɛlɪskˈɑpɪk/
AI

Nghĩa 01 · Có hoặc gồm các đoạn ống đồng tâm có thể trượt lồng vào nhau, để mở rộng hoặc thu gọn (ví dụ: ống kính, cần ăng-ten, tay cầm có thể kéo dài).

Có hoặc gồm các đoạn ống đồng tâm có thể trượt lồng vào nhau, để mở rộng hoặc thu gọn (ví dụ: ống kính, cần ăng-ten, tay cầm có thể kéo dài).

Having or consisting of concentric tubular sections designed to slide into one another.

Ví dụ
Các cột nhiều khúc rất hữu ích để chụp ảnh từ các góc độ khác nhau.Telescopic poles are useful for taking photos from different angles.
Không phải tất cả các nhiếp ảnh gia đều sở hữu thiết bị nhiều khúc cho việc chụp ảnh ngoại cảnh.Not all photographers own telescopic equipment for outdoor shoots.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến ống kính thiên văn hoặc được làm bằng/cho phép sử dụng ống kính thiên văn; mô tả đồ vật hoặc thiết bị có thể nhìn xa giống như kính viễn vọng.

Liên quan đến ống kính thiên văn hoặc được làm bằng/cho phép sử dụng ống kính thiên văn; mô tả đồ vật hoặc thiết bị có thể nhìn xa giống như kính viễn vọng.

Relating to or made with a telescope.

Ví dụ
Tầm nhìn viễn kiếm về tình hình đã phát hiện ra chi tiết ẩnThe telescopic view of the situation revealed hidden details.
Cô tránh sử dụng ngôn ngữ viễn kiếm để đảm bảo sự rõ ràng trong báo cáo của mìnhShe avoided using telescopic language to ensure clarity in her report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh