Bản dịch của từ Concentric trong tiếng Việt
Concentric

Concentric (Adjective)
Mô tả các hình tròn, cung tròn hoặc các hình khác cùng có chung một tâm; các vòng lớn thường bao quanh các vòng nhỏ hơn.
Of or denoting circles arcs or other shapes which share the same centre the larger often completely surrounding the smaller.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "concentric" (tiếng Việt: đồng tâm) được sử dụng để miêu tả các hình dạng hoặc đối tượng có cùng một tâm điểm nhưng có kích thước khác nhau, thường gặp trong hình học. Trong tiếng Anh, "concentric" giữ nguyên hình thức và nghĩa giữa Anh-Nam và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay viết. Từ này thường được dùng để chỉ các vòng tròn, các lớp trong kiến trúc hay thiết kế, và ứng dụng trong các lĩnh vực như vật lý và sinh học.
Họ từ
Từ "concentric" (tiếng Việt: đồng tâm) được sử dụng để miêu tả các hình dạng hoặc đối tượng có cùng một tâm điểm nhưng có kích thước khác nhau, thường gặp trong hình học. Trong tiếng Anh, "concentric" giữ nguyên hình thức và nghĩa giữa Anh-Nam và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay viết. Từ này thường được dùng để chỉ các vòng tròn, các lớp trong kiến trúc hay thiết kế, và ứng dụng trong các lĩnh vực như vật lý và sinh học.
