Anh - Việt
deduce
Verb
deduce (Verb)
/dɪdjˈuːs/
/ˈdɛdʒus/
AI
Nghĩa 01
đi đến một kết luận bằng cách suy luận từ thông tin hoặc bằng chứng có sẵn
to reach a conclusion by reasoning from the information or evidence available
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu suy ra mức độ tin cậy của công chúng từ kết quả khảo sát ở vùng nông thôn Ohio.Researchers deduce public trust from survey results in rural Ohio.
Chúng ta không thể suy luận chất lượng tình bạn chỉ từ lượt thích trực tuyến.We cannot deduce friendship quality from online likes alone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của deduce (Verb)
PREPOSITIONVERB + deducededuce + ADVERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
suy ra từ deduce from | Chúng ta có thể suy ra từ số người tham dự đông đảo tại buổi dã ngoại cộng đồng rằng những người hàng xóm thích gặp nhau. We can deduce from the high attendance at the community picnic that neighbors enjoy meeting each other. |