Bản dịch của từ Trace trong tiếng Việt

Trace

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trace (Noun)

tɹˈeis
tɹˈeis
01

Dấu vết, vết tích hoặc thứ gì đó cho biết một vật, sự việc hoặc sự hiện diện đã từng tồn tại hoặc đã đi qua nơi đó.

A mark, object, or other indication of the existence or passing of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một lối đi hoặc đường mòn nhỏ do người hoặc thú vật đi lại, thường chỉ còn lại dấu vết hoặc vệt trên mặt đất.

A path or track.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một đường biểu diễn hình chiếu của một đường cong hoặc một mặt lên một mặt phẳng, hoặc là đường giao nhau giữa một đường cong/một mặt với một mặt phẳng.

A line which represents the projection of a curve or surface on a plane or the intersection of a curve or surface with a plane.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Quy trình điều tra để xác định nguồn gốc hoặc nơi phát ra một thứ gì đó (ví dụ: xác định nơi phát cuộc gọi điện thoại).

A procedure to investigate the source of something, such as the place from which a telephone call was made.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một lượng rất nhỏ, đặc biệt là quá nhỏ để có thể đo lường chính xác.

A very small quantity, especially one too small to be accurately measured.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một trong hai dây, dây xích hoặc dây đai hai bên dùng để nối ngựa với xe mà ngựa đang kéo, giúp giữ và điều khiển xe.

Each of the two side straps, chains, or ropes by which a horse is attached to a vehicle that it is pulling.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tổng các phần tử trên đường chéo chính của một ma trận vuông.

The sum of the elements in the principal diagonal of a square matrix.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Trace (Verb)

tɹˈeis
tɹˈeis
01

Vẽ lại một hình, bản đồ hoặc mẫu bằng cách đặt giấy trong suốt lên trên và vẽ theo các đường có sẵn (vẽ chép theo đường nét).

Copy (a drawing, map, or design) by drawing over its lines on a superimposed piece of transparent paper.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tìm ra hoặc phát hiện bằng cách điều tra, truy tìm dấu vết hoặc thông tin để biết nguồn gốc, nguyên nhân hoặc vị trí.

Find or discover by investigation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ