Bản dịch của từ Investigate trong tiếng Việt

Investigate

Verb

Investigate (Verb)

ɪnvˈɛstəgˌeit
ɪnvˈɛstəgˌeit
01

Thực hiện một cuộc điều tra có hệ thống hoặc chính thức để khám phá và kiểm tra sự thật của (một vụ việc, lời cáo buộc, v.v.) nhằm xác lập sự thật.

Carry out a systematic or formal inquiry to discover and examine the facts of an incident allegation etc so as to establish the truth

Ví dụ

Authorities investigate the case of missing children in the neighborhood.

Cơ quan điều tra vụ việc trẻ em mất tích ở khu phố.

The police will investigate the robbery that occurred at the bank.

Cảnh sát sẽ điều tra vụ cướp xảy ra tại ngân hàng.

Kết hợp từ của Investigate (Verb)

CollocationVí dụ

Seek to investigate

Nỗ lực điều tra

Researchers seek to investigate the impact of social media on mental health.

Nhà nghiên cứu tìm kiếm để điều tra tác động của truyền thông xã hội đối với sức khỏe tâm thần.

Promise to investigate

Hứa điều tra

He promised to investigate the social issue thoroughly.

Anh ấy hứa sẽ điều tra vấn đề xã hội một cách cẩn thận.

Ask somebody to investigate

Yêu cầu ai đó điều tra

I asked my friend to investigate the social issue.

Tôi đã yêu cầu bạn bè tôi điều tra vấn đề xã hội.

Be called in to investigate

Được gọi đến để điều tra

The police were called in to investigate the cyberbullying case.

Cảnh sát đã được triệu tập để điều tra vụ ám sát mạng.

Agree to investigate

Đồng ý điều tra

They agree to investigate the impact of social media on teenagers.

Họ đồng ý điều tra tác động của mạng xã hội đối với tuổi teen.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Investigate

Không có idiom phù hợp