Bản dịch của từ Derivation trong tiếng Việt

Derivation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Derivation(Noun)

dɛɹəvˈeɪʃn
dɛɹəvˈeɪʃn
01

Hành động truy tìm nguồn gốc hoặc dòng dõi của một thứ gì đó (ví dụ truy nguyên gốc gác của một từ hoặc dòng dõi gia đình).

Genealogy linguistics The act of tracing origin or descent.

追溯来源

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong y học: thao tác lấy hoặc chuyển dịch chất lỏng (ví dụ dịch nhày, huyết dịch) từ chỗ này sang chỗ khác trong cơ thể nhằm làm giảm hoặc làm dịu một quá trình bệnh lý.

Medicine A drawing of humors or fluids from one part of the body to another to relieve or lessen a morbid process.

将体内液体转移以缓解病症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động hoặc quá trình nhận được cái gì từ một nguồn; việc suy ra hoặc rút ra kết luận, lợi ích, kết quả từ một nguyên nhân, phương tiện hoặc điều kiện (ví dụ: lợi tức từ vốn, kết luận từ bằng chứng).

The act of receiving anything from a source the act of procuring an effect from a cause means or condition as profits from capital conclusions or opinions from evidence.

获得某物的行为或过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ