Anh - Việt

Bản dịch của từ Tracing trong tiếng Việt

tracing

NounVerb

tracing (Noun)

/tɹˈeɪsɪŋ/
/tɹˈeɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Bản ghi dạng đồ thị do một thiết bị (ví dụ: địa chấn kế) vẽ ra, thể hiện dữ liệu như dao động, rung động hoặc tín hiệu theo thời gian.

Bản ghi dạng đồ thị do một thiết bị (ví dụ: địa chấn kế) vẽ ra, thể hiện dữ liệu như dao động, rung động hoặc tín hiệu theo thời gian.

A record in the form of a graph made by a device such as a seismograph.

Ví dụ
Việc theo dõi có thể giúp phân tích các mẫu động đất trong một khu vực.Tracing can help analyze the earthquake patterns in a region.
Không phải tất cả các nhà địa chấn học tin tưởng vào việc theo dõi để nghiên cứu hoạt động địa chấn.Not all seismologists rely on tracing to study seismic activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động hoặc kết quả tạo lại một hình ảnh bằng cách chép lại qua một tờ giấy mỏng, trong suốt (ví dụ: đặt giấy mỏng lên hình gốc và đi nét theo để sao lại hình).

Hành động hoặc kết quả tạo lại một hình ảnh bằng cách chép lại qua một tờ giấy mỏng, trong suốt (ví dụ: đặt giấy mỏng lên hình gốc và đi nét theo để sao lại hình).

The reproduction of an image made by copying it through translucent paper.

Ví dụ
Việc theo dõi dòng họ gia đình lịch sử là một sở thích phổ biến.The tracing of historical family lineage is a popular hobby.
Cô ấy đã sử dụng giấy vẽ để sao chép bản đồ cho dự án địa lý.She used tracing paper to copy the map for the geography project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tracing (Verb)

/tɹˈeɪsɪŋ/
/tɹˈeɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · “Tracing” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “trace”, chỉ hành động theo dõi, vạch, sao chép hoặc tìm dấu vết một cái gì đó (ví dụ: theo dõi nguồn gốc, vạch nét để sao chép, lần theo dấu vết).

“Tracing” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “trace”, chỉ hành động theo dõi, vạch, sao chép hoặc tìm dấu vết một cái gì đó (ví dụ: theo dõi nguồn gốc, vạch nét để sao chép, lần theo dấu vết).

present participle and gerund of trace.

Ví dụ
Theo dõi nguồn gốc của truyền thông xã hội là một nhiệm vụ hấp dẫn.Tracing the origins of social media is a fascinating task.
Cô ấy thích theo dõi cây gia đình để tìm hiểu về tổ tiên của mình.She enjoys tracing her family tree to learn about her ancestors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tracing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

traced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

traced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

traces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tracing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh