Anh - Việt

Bản dịch của từ Seismograph trong tiếng Việt

seismograph

Noun

seismograph (Noun)

/sˈaɪsmɑɡɹɑf/
/sˈaɪsmɑɡɹɑf/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ (máy) đo và ghi lại các đặc tính của trận động đất, chẳng hạn như cường độ, thời gian và biên độ chấn động.

Một dụng cụ (máy) đo và ghi lại các đặc tính của trận động đất, chẳng hạn như cường độ, thời gian và biên độ chấn động.

An instrument that measures and records details of earthquakes such as force and duration.

Ví dụ
Máy đo địa chấn đã ghi lại sức mạnh của trận động đất ở California năm 2023.The seismograph recorded the earthquake's force during the 2023 California quake.
Nhiều người không hiểu cách hoạt động của máy đo địa chấn một cách chi tiết.Many people do not understand how a seismograph works in detail.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh