Bản dịch của từ Copying trong tiếng Việt

Copying

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Copying (Noun)

kˈɒpɪɪŋ
ˈkɑpiɪŋ
01

Hành động sử dụng lời văn, ý tưởng hoặc tác phẩm của người khác như của mình, đặc biệt khi không được phép hoặc không ghi nguồn.

The act of using another persons words ideas or work as ones own especially without permission or acknowledgment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động tạo ra một thứ giống hệt hoặc rất giống với thứ khác.

The act of making something that is the same as or very similar to another thing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Copying (Verb)

kˈɒpɪɪŋ
ˈkɑpiɪŋ
01

Đang sao chép hoặc tạo bản sao của văn bản, dữ liệu, tài liệu hay đồ vật.

Present participle of copy making a duplicate of writing data a document or an object

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đang làm hoặc tạo ra điều gì đó theo cách giống người hay vật khác.

Present participle of copy doing or making something in the same way as another person or thing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ