Anh - Việt

Bản dịch của từ Morbid trong tiếng Việt

morbid

Adjective

morbid (Adjective)

/mˈɔɹbəd/
/mˈɑɹbɪd/
AI

Nghĩa 01 · Mang tính chất bệnh lý; biểu hiện hoặc liên quan đến bệnh tật, bệnh lý. Dùng để mô tả những trạng thái, triệu chứng hoặc suy nghĩ có nguồn gốc hoặc giống như bệnh.

Mang tính chất bệnh lý; biểu hiện hoặc liên quan đến bệnh tật, bệnh lý. Dùng để mô tả những trạng thái, triệu chứng hoặc suy nghĩ có nguồn gốc hoặc giống như bệnh.

Of the nature of or indicative of disease.

Ví dụ
Sự quyến rũ bệnh tật của cô với các chương trình tài liệu y khoa làm bạn bè lo lắng.Her morbid fascination with medical documentaries worried her friends.
Bầu không khí u ám tại đám tang khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.The morbid atmosphere at the funeral made everyone feel uneasy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thích hoặc có hứng thú bất thường và không lành mạnh với những chủ đề gây khó chịu hoặc đáng sợ, đặc biệt là về cái chết, bệnh tật hoặc những điều ghê rợn.

Thích hoặc có hứng thú bất thường và không lành mạnh với những chủ đề gây khó chịu hoặc đáng sợ, đặc biệt là về cái chết, bệnh tật hoặc những điều ghê rợn.

Characterized by an abnormal and unhealthy interest in disturbing and unpleasant subjects especially death and disease.

Ví dụ
Cô ấy có sự mê hoặc bệnh hoạn với các tài liệu tội phạm.She had a morbid fascination with crime documentaries.
Tính hài hước bệnh hoạn của anh ấy làm người khác không thoải mái.His morbid sense of humor made others uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của morbid (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

morbid

bệnh tật

more morbid

bệnh hoạn hơn

most morbid

bệnh tật nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh