Anh - Việt

Bản dịch của từ Diminishing trong tiếng Việt

diminishing

VerbAdjective

diminishing (Verb)

/dɪmˈɪnɪʃɪŋ/
/dɪmˈɪnɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm giảm bớt; trở nên ít hơn, yếu hơn hoặc kém đi

make or become less.

Ví dụ
Số lượng tình nguyện viên đang giảm do thiếu nguồn tài chính.The number of volunteers is diminishing due to lack of funding.
Ảnh hưởng của tổ chức đối với cộng đồng không giảm theo thời gian.The organization's impact on the community is not diminishing over time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của diminishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

diminish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

diminished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

diminished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

diminishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

diminishing

diminishing (Adjective)

AI

Nghĩa 01

(tính từ) giảm dần về kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng; ngày càng nhỏ đi hoặc kém đi.

decreasing in size or importance.

Ví dụ
Tác động của ô nhiễm đến động vật hoang dã đang giảm dần theo thời gian.The impact of pollution on wildlife is diminishing over time.
Bỏ qua biến đổi khí hậu sẽ không dẫn đến việc giảm thiểu lo ngại về môi trường.Ignoring climate change will not lead to diminishing environmental concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của diminishing (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

diminishing

đang giảm dần

more diminishing

càng ngày càng giảm dần

most diminishing

giảm dần nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh