Anh - Việt

Bản dịch của từ Decreasing trong tiếng Việt

decreasing

AdjectiveNounVerb

decreasing (Adjective)

/dɪˈkri.sɪŋ/
/dɪˈkri.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có xu hướng trở nên nhỏ hơn hoặc ít hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

Có xu hướng trở nên nhỏ hơn hoặc ít hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

tending to become smaller or less in size amount intensity or degree.

Ví dụ
Số lượng người tham dự sự kiện từ thiện đang giảm lo lắng các nhà tổ chức.The decreasing number of attendees at the charity event worried organizers.
Có một sự giảm sút trong sự quan tâm đến các chương trình dịch vụ cộng đồng địa phương.There was a decreasing interest in the local community service programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

decreasing (Noun)

/dɪˈkri.sɪŋ/
/dɪˈkri.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc trạng thái trở nên nhỏ hơn, ít hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

Hành động hoặc trạng thái trở nên nhỏ hơn, ít hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

an instance of becoming smaller or less in size amount intensity or degree.

Ví dụ
Số lượng người tham dự sự kiện xã hội giảm đáng lo ngại cho tổ chức.The decreasing number of attendees at the social event worried organizers.
Sự giảm sút về quan tâm đối với dự án cộng đồng là mối lo ngại của các tình nguyện viên.The decreasing interest in community projects is a concern for volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

decreasing (Verb)

/dɪˈkri.sɪŋ/
/dɪˈkri.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · làm cho hoặc trở nên nhỏ hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ

làm cho hoặc trở nên nhỏ hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ

make or become smaller in size amount intensity or degree.

Ví dụ
Khu vườn cộng đồng đang giảm kích thước do xây dựng.The community garden is decreasing in size due to construction.
Số lượng tình nguyện viên đang giảm vì ít người có thể giúp đỡ.Volunteer numbers are decreasing as fewer people are available to help.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của decreasing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

decrease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

decreased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

decreased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

decreases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

decreasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh