Bản dịch của từ Decreasing trong tiếng Việt

Decreasing

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decreasing(Verb)

dɪˈkri.sɪŋ
dɪˈkri.sɪŋ
01

Làm cho hoặc trở nên nhỏ hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ

Make or become smaller in size amount intensity or degree.

减少

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Decreasing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Decrease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Decreased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Decreased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Decreases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Decreasing

Decreasing(Adjective)

dɪˈkri.sɪŋ
dɪˈkri.sɪŋ
01

Có xu hướng trở nên nhỏ hơn hoặc ít hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

Tending to become smaller or less in size amount intensity or degree.

变小或减少

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Decreasing(Noun)

dɪˈkri.sɪŋ
dɪˈkri.sɪŋ
01

Hành động hoặc trạng thái trở nên nhỏ hơn, ít hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

An instance of becoming smaller or less in size amount intensity or degree.

减少

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ