Bản dịch của từ Swollen trong tiếng Việt

Swollen

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swollen(Adjective)

swˈoʊln̩
swˈoʊln̩
01

Chỉ trạng thái bị phồng lên, sưng lên hoặc to bất thường do chấn thương, nhiễm trùng hoặc bệnh tật.

Protuberant or abnormally distended as by injury or disease.

肿胀的,异常膨胀的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Swollen(Verb)

swˈoʊln̩
swˈoʊln̩
01

“Swollen” là quá khứ phân từ của “swell”, nghĩa là đã phồng lên, sưng lên hoặc to ra so với bình thường (thường do chấn thương, viêm, dị ứng hoặc ứ dịch). Dùng để mô tả phần cơ thể, vật hoặc vùng nào đó đã trở nên to hơn, căng hơn.

Past participle of swell.

肿胀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Swollen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Swell

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Swelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Swollen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Swells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Swelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ