Bản dịch của từ Swelling trong tiếng Việt

Swelling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swelling(Noun)

swˈɛliŋ
swˈɛlɪŋ
01

Tình trạng phình to hoặc to hơn bình thường ở một phần cơ thể hoặc vật, thường do tích tụ dịch, viêm hoặc chấn thương.

The state of being swollen.

肿胀状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự dâng lên (một cảm xúc như nhiệt huyết, giận dữ); cảm xúc tăng cao theo kiểu trào ra hoặc bùng lên.

Figurative A rising as of passion or anger.

情感的高涨

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chỗ bị phồng lên/ sưng lên trên cơ thể; tình trạng phần mô hoặc bộ phận cơ thể bị to hơn bình thường do tích tụ chất lỏng, viêm hoặc chấn thương.

Anything swollen especially any abnormally swollen part of the body.

肿胀的部位,特别是身体异常肿胀的部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ