Anh - Việt

Bản dịch của từ Predominating trong tiếng Việt

predominating

AdjectiveVerb

predominating (Adjective)

/pɹɪdˈɑməneɪtɪŋ/
/pɹɪdˈɑməneɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có quyền lực, ảnh hưởng hoặc sức mạnh lớn hơn so với những thứ khác; chiếm ưu thế.

having greater power influence or force.

Ví dụ
Năm 2023, mạng xã hội đang chiếm ưu thế trong văn hóa giới trẻ toàn cầu.In 2023, social media is predominating in youth culture worldwide.
Phương tiện truyền thông truyền thống không còn chiếm ưu thế như trước đây.Traditional media is not predominating like it used to be.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

predominating (Verb)

/pɹɪdˈɑməneɪtɪŋ/
/pɹɪdˈɑməneɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chiếm ưu thế; là yếu tố mạnh nhất hoặc chính, có số lượng hoặc mức độ lớn hơn so với các yếu tố khác.

be the strongest or main element be greater in number or amount.

Ví dụ
Năm 2023, mạng xã hội đang chiếm ưu thế trong cách chúng ta giao tiếp.In 2023, social media is predominating in how we communicate.
Truyền thông truyền thống không còn chiếm ưu thế nữa trong giới trẻ.Traditional media is not predominating anymore among younger audiences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh