Bản dịch của từ Pivot trong tiếng Việt

Pivot

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pivot(Noun)

pˈɪvət
pˈɪvət
01

Điểm trung tâm, chốt hoặc trục mà trên đó cơ cấu quay hoặc dao động.

The central point pin or shaft on which a mechanism turns or oscillates.

Ví dụ

Dạng danh từ của Pivot (Noun)

SingularPlural

Pivot

Pivots

Pivot(Verb)

pˈɪvət
pˈɪvət
01

Bật hoặc như thể trên một trục quay.

Turn on or as if on a pivot.

Ví dụ

Dạng động từ của Pivot (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pivot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pivoted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pivoted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pivots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pivoting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ