ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Confuse
Khiến ai đó cảm thấy bối rối, không hiểu, lúng túng hoặc khó phân biệt được điều gì đúng hay sai.
To cause someone to feel bewildered or perplexed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm cho ai đó không thể hiểu rõ hoặc không thể suy nghĩ một cách minh mẫn
To make someone unable to understand something clearly or unable to think clearly
Nhầm một người, vật hoặc ý tưởng với người, vật hoặc ý tưởng khác, hoặc làm chúng bị lẫn lộn
To mistake one person thing or idea for another or to mix them up