Anh - Việt

Bản dịch của từ Transversely trong tiếng Việt

transversely

Adverb

transversely (Adverb)

/tɹˈænzɚsvil/
/tɹˈænzɚsvil/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc hướng nằm ngang, nằm ngang qua một vật gì đó hoặc nằm theo hướng vuông góc/đối diện với hướng chính.

In a way that lies or extends across or in the opposite direction.

Ví dụ
Cô ấy nhìn chéo về phía phỏng vấn viên, tránh tiếp xúc mắt trực tiếp.She looked transversely at the interviewer, avoiding direct eye contact.
Anh ấy không trả lời chéo khi được hỏi về kế hoạch tương lai của mình.He did not answer transversely when asked about his future plans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh