Bản dịch của từ Mortar trong tiếng Việt
Mortar
NounVerb

Mortar (Noun)
ˈmɔr.tɚ
ˈmɔr.tɚ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một dụng cụ hình chén (thường bằng đá, gỗ hoặc gốm) dùng để giã, nghiền hoặc xay các nguyên liệu như gia vị, thảo dược, dược phẩm hoặc thực phẩm trong nấu ăn hoặc y dược.
A cupshaped receptacle in which ingredients are crushed or ground used in cooking or pharmacy.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loại pháo ngắn, nòng trơn, dùng để bắn loại đạn gọi là bom (shells) theo góc cao; thường dùng để bắn pháo xuống mục tiêu ở khoảng cách ngắn đến trung bình.
A short smoothbore gun for firing shells technically called bombs at high angles.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mortar (Verb)
ˈmɔr.tɚ
ˈmɔr.tɚ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
