Bản dịch của từ Technically trong tiếng Việt

Technically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Technically (Adverb)

tˈɛknɪkəli
tˈɛknɪkl̩li
01

Dựa trên sự kiện hoặc định nghĩa chính xác, mặc dù điều đó có thể trái với hiểu lầm phổ biến hoặc tên gọi truyền thống.

Based on precise facts, which, however, may be contrary to common misbelief or to a traditional name.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo phương diện công nghệ hiện tại; xét về mặt kỹ thuật theo trình độ/kỹ thuật đang có.

According to the current state of technology.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Về mặt kỹ năng hoặc chuyên môn; theo tiêu chuẩn nghề nghiệp—nghĩa là có các kỹ năng, trình độ hoặc tay nghề cần thiết để làm một công việc nào đó.

Having or using the skills or talent required for a certain job or profession.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ