Anh - Việt

Bản dịch của từ Misbelief trong tiếng Việt

misbelief

Noun

misbelief (Noun)

/mɪsbɪlˈif/
/mɪsbɪlˈif/
AI

Nghĩa 01

Niềm tin hoặc ý kiến sai lầm; quan niệm không đúng về một việc nào đó.

A wrong or false belief or opinion.

Ví dụ
Nhiều người có niềm tin sai lầm rằng mạng xã hội luôn tích cực.Many people hold the misbelief that social media is always positive.
Niềm tin sai lầm về nghèo đói thường dẫn đến định kiến có hại trong xã hội.The misbelief about poverty often leads to harmful stereotypes in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh