Bản dịch của từ However trong tiếng Việt

However

ConjunctionAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

However (Conjunction)

ˌhaʊˈev.ər
ˌhaʊˈev.ɚ
01

Từ dùng để nối hai câu hoặc hai mệnh đề, mang ý nghĩa “tuy nhiên”, “nhưng”, dùng để phản đề hoặc giới thiệu ý trái ngược với gì vừa nói.

However.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

However (Adverb)

hˌaʊˈɛvɚ
haʊˈɛvəɹ
01

Dùng để giới thiệu một câu hoặc ý kiến trái ngược hoặc có vẻ mâu thuẫn với điều vừa được nói trước đó.

Used to introduce a statement that contrasts with or seems to contradict something that has been said previously.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dù bằng cách nào đi nữa; bất kể như thế nào. Dùng để nói rằng điều gì đó xảy ra hoặc đúng mà không phụ thuộc vào cách, phương pháp hoặc hoàn cảnh.

In whatever way; regardless of how.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh