Bản dịch của từ However trong tiếng Việt
However
ConjunctionAdverb

However (Conjunction)
ˌhaʊˈev.ər
ˌhaʊˈev.ɚ
01
Từ dùng để nối hai câu hoặc hai mệnh đề, mang ý nghĩa “tuy nhiên”, “nhưng”, dùng để phản đề hoặc giới thiệu ý trái ngược với gì vừa nói.
However.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
However (Adverb)
hˌaʊˈɛvɚ
haʊˈɛvəɹ
01
Dùng để giới thiệu một câu hoặc ý kiến trái ngược hoặc có vẻ mâu thuẫn với điều vừa được nói trước đó.
Used to introduce a statement that contrasts with or seems to contradict something that has been said previously.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
