Anh - Việt

Bản dịch của từ Whatever trong tiếng Việt

whatever

AdverbPronounInterjection

whatever (Adverb)

/ətˈɛvəɹ/
/hwʌtˈɛvɚ/
AI

Nghĩa 01 · Dù có chuyện gì xảy ra đi nữa; bất kể điều gì xảy ra.

Dù có chuyện gì xảy ra đi nữa; bất kể điều gì xảy ra.

No matter what happens.

Ví dụ
Anh sẽ ủng hộ cô ấy dù chuyện gì xảy ra.He will support her whatever happens.
Cô ấy luôn ở bên anh dù hoàn cảnh ra sao.She will always stand by him whatever the circumstances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng để nhấn mạnh ý phủ định hoặc mức độ thấp đến mức không có gì, nghĩa là “một chút cũng không” hoặc “bất kỳ thứ gì/ai nào cũng được” tùy ngữ cảnh. Thường dùng trong câu phủ định hoặc để biểu thị sự không quan tâm về lựa chọn.

Dùng để nhấn mạnh ý phủ định hoặc mức độ thấp đến mức không có gì, nghĩa là “một chút cũng không” hoặc “bất kỳ thứ gì/ai nào cũng được” tùy ngữ cảnh. Thường dùng trong câu phủ định hoặc để biểu thị sự không quan tâm về lựa chọn.

At all of any kind used for emphasis.

Ví dụ
Cô ấy không quan tâm bất kỳ điều gì người khác nghĩ về cô ấy.She didn't care whatever others thought about her.
Anh ấy sẽ ủng hộ cô ấy bất kể điều gì xảy ra.He will support her whatever happens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

whatever (Pronoun)

/ətˈɛvəɹ/
/hwʌtˈɛvɚ/
AI

Nghĩa 01 · Từ dùng để nhấn mạnh thay cho “what” trong câu hỏi, thường để bày tỏ sự ngạc nhiên, bối rối hoặc không tin (“Cái gì cơ?”).

Từ dùng để nhấn mạnh thay cho “what” trong câu hỏi, thường để bày tỏ sự ngạc nhiên, bối rối hoặc không tin (“Cái gì cơ?”).

Used for emphasis instead of what in questions typically expressing surprise or confusion.

Ví dụ
Chuyện gì đã xảy ra với John sau bữa tiệc?Whatever happened to John after the party?
Bạn đang nói về chuyện gì vậy? Tôi không hiểu.Whatever are you talking about? I don't understand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

whatever (Interjection)

/ətˈɛvəɹ/
/hwʌtˈɛvɚ/
AI

Nghĩa 01 · Dùng để đáp lại khi không muốn tiếp tục nói về chuyện gì đó, hoặc tỏ thái độ thờ ơ, không quan tâm.

Dùng để đáp lại khi không muốn tiếp tục nói về chuyện gì đó, hoặc tỏ thái độ thờ ơ, không quan tâm.

Said as a response indicating a reluctance to discuss something often implying indifference.

Ví dụ
A: Hôm nay bạn thế nào? B: Thôi được.A: How was your day? B: Whatever.
Cô gật đầu và trả lời bằng một cách lãnh đạm 'thôi được'.She shrugged and replied with a nonchalant 'whatever'.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh