Anh - Việt

Bản dịch của từ Implying trong tiếng Việt

implying

Verb

implying (Verb)

/ɪmplˈɑɪɪŋ/
/ɪmplˈɑɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Ngụ ý; nói bóng gió; gợi ý một cách gián tiếp chứ không nói thẳng.

Ngụ ý; nói bóng gió; gợi ý một cách gián tiếp chứ không nói thẳng.

suggest indirectly; hint; intimate.

Ví dụ
Nụ cười của cô ấy ngụ ý sự đồng ý với kế hoạch.Her smile was implying her approval of the plan.
Việc nhíu mày của anh ấy ngụ ý nghi ngờ về quyết định.His raised eyebrow was implying doubt about the decision.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của implying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

imply

V2

Quá khứ đơn

Past simple

implied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

implied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

implies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

implying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh