Anh - Việt

Bản dịch của từ Bombard trong tiếng Việt

bombard

VerbNoun

bombard (Verb)

/bɑmbˈɑɹd/
/bɑmbˈɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Tấn công một nơi hoặc một người liên tục bằng bom, đạn pháo hoặc các loại tên lửa/đạn khác; dội bom liên tiếp để phá hủy hoặc làm suy yếu mục tiêu.

Attack (a place or person) continuously with bombs, shells, or other missiles.

Ví dụ
Các người biểu tình bị cảnh sát ném bom lạcrimo.The protesters were bombarded with tear gas by the police.
Chiến dịch trực tuyến đang ném bom các thông điệp mạnh mẽ trên mạng xã hội.The online campaign was bombarding social media with powerful messages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bombard (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bombard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bombarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bombarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bombards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bombarding

Kết hợp từ của bombard (Verb)

bombard + ADVERBbombard + PREPOSITION
Kết hợp từ của bombard
Collocation
Ví dụ

thường xuyên đánh bom

bombard constantly

Các nền tảng truyền thông xã hội liên tục tấn công bằng thông báo.

Social media platforms bombard constantly with notifications.

dồn dập

bombard continually

Họ liên tục đẩy tin nhắn vào mạng xã hội của cô ấy.

They bombard her social media with messages continually.

ném bom mạnh

bombard heavily

Những kẻ troll online tấn công mạnh mẽ bằng những bình luận tiêu cực trên mạng xã hội.

The online trolls bombard heavily with negative comments on social media.

bombard (Noun)

/bɑmbˈɑɹd/
/bɑmbˈɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Một loại đại bác cổ xưa nhất, là khẩu pháo thời trung cổ dùng để bắn viên đá lớn hoặc đạn nặng.

A cannon of the earliest type, which fired a stone ball or large shot.

Ví dụ
Quân đội cổ đại sử dụng một pháo để tấn công lâu đài địch.The ancient army used a bombard to attack the enemy castle.
Bảo tàng trưng bày một pháo được bảo quản tốt từ thời kỳ trung cổ.The museum displayed a well-preserved bombard from the medieval era.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bombard (Noun)

SingularPlural

bombard

bombards

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh