Anh - Việt

Bản dịch của từ Cement trong tiếng Việt

cement

VerbNoun

cement (Verb)

/sɪmˈɛnt/
/sɪmˈɛnt/
AI

Nghĩa 01

Gắn, dán hoặc cố định thứ gì đó bằng xi măng (hoặc vật liệu giống xi măng) để làm cho nó chắc chắn và bền.

Fix with cement.

Ví dụ
Cộng đồng quyết định cố định sân chơi bằng xi măng để đảm bảo an toàn.The community decided to cement the playground for safety.
Tổ chức dự định cố định mối hợp tác với hợp đồng.The organization plans to cement their partnership with a contract.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cement (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cement

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cemented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cemented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cements

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cementing

cement (Noun)

/sɪmˈɛnt/
/sɪmˈɛnt/
AI

Nghĩa 01

Một chất bột được làm bằng nung vôi và đất sét, trộn với nước để tạo thành vữa hoặc trộn với cát, sỏi và nước để làm bê tông.

A powdery substance made by calcining lime and clay mixed with water to form mortar or mixed with sand gravel and water to make concrete.

Ví dụ
Các công nhân xây dựng đã sử dụng xi măng để xây trường mới.The construction workers used cement to build the new school.
Xe xi măng đã chuyển một lô xi măng đến công trường.The cement truck delivered a load of cement to the site.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cement (Noun)

SingularPlural

cement

cements

Kết hợp từ của cement (Noun)

ADJECTIVE + cementVERB + cementcement + NOUNcement + VERB
Kết hợp từ của cement
Collocation
Ví dụ

xi măng ướt

wet cement

Những đứa trẻ chơi trong xi măng ướt, để lại dấu chân sau lưng.

The children played in wet cement, leaving footprints behind.

cứng như xi măng

hard cement

Các em bé chơi trên sân chơi bê tông cứng.

The children played on the hard cement playground.

bê tông lạnh

cold cement

Người đàn ông vô gia cư ngủ trên vỉa hè xi măng lạnh.

The homeless man slept on the cold cement sidewalk.

cement (Verb)

/sɪmˈɛntɪŋ/
/sɪmˈɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

để làm một cái gì đó chắc chắn hoặc có khả năng xảy ra.

to make something certain or likely to happen.

Ví dụ
Sự làm việc chăm chỉ của cô ấy đang củng cố uy tín của mình như một nhân viên đáng tin cậy.Her hard work is cementing her reputation as a reliable employee.
Bỏ qua phản hồi sẽ không giúp củng cố mối quan hệ với đồng nghiệp.Ignoring feedback will not help in cementing relationships with colleagues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cement (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cement

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cemented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cemented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cements

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cementing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh