Bản dịch của từ Cement trong tiếng Việt

Cement

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cement(Noun)

sɪmˈɛnt
sɪmˈɛnt
01

Một chất bột được làm bằng nung vôi và đất sét, trộn với nước để tạo thành vữa hoặc trộn với cát, sỏi và nước để làm bê tông.

A powdery substance made by calcining lime and clay mixed with water to form mortar or mixed with sand gravel and water to make concrete.

水泥是一种由石灰和粘土经过高温煅烧后生成的粉末,通常用于建筑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cement (Noun)

SingularPlural

Cement

Cements

Cement(Verb)

sɪmˈɛnt
sɪmˈɛnt
01

Gắn, dán hoặc cố định thứ gì đó bằng xi măng (hoặc vật liệu giống xi măng) để làm cho nó chắc chắn và bền.

Fix with cement.

用水泥固定。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cement (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cement

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cemented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cemented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cements

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cementing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ