Bản dịch của từ Dragonfly trong tiếng Việt

Dragonfly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dragonfly(Noun)

dɹˈægʌnflaɪ
dɹˈægʌnflaɪ
01

Một loài côn trùng săn mồi có thân dài, bay nhanh, với hai cặp cánh to, trong suốt; khi đậu cánh giang sang hai bên. Ấu trùng sống dưới nước ăn tạp rất tham ăn và có thể mất vài năm để trưởng thành.

A fastflying longbodied predatory insect with two pairs of large transparent wings which are spread out sideways at rest The voracious aquatic larvae take up to five years to reach adulthood.

蜻蜓是一种快速飞行的长身捕食性昆虫,具有两对大而透明的翅膀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dragonfly (Noun)

SingularPlural

Dragonfly

Dragonflies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ