prey
prey (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
Con mồi; vật bị săn bắt hoặc bị dụ để làm mồi.
Bait, prey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của prey (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
con mồi không ngờ unsuspecting prey | Kẻ lừa đảo nhắm vào con mồi không nghi ngờ trên các nền tảng truyền thông xã hội. The scammer targeted unsuspecting prey on social media platforms. |
mồi dễ easy prey | Những đứa trẻ không có sự giám sát dễ bị mồi cho kẻ săn mồi trực tuyến. Children without supervision are easy prey for online predators. |
con mồi bất lực helpless prey | Những đứa trẻ yếu đuối được coi là con mồi bất lực bởi những kẻ lạm dụng. The vulnerable children were seen as helpless prey by the abusers. |
prey (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của prey (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
prey | preys |
Kết hợp từ của prey (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mồi dễ easy prey | Trẻ em trực tuyến có thể là con mồi dễ dàng cho kẻ săn mồi trực tuyến. Children online can be easy prey for online predators. |
mồi không ngờ unsuspecting prey | Kẻ lừa đảo nhắm vào con mồi không nghi ngờ trên mạng xã hội. The scammer targeted the unsuspecting prey on social media. |
con mồi bất lực helpless prey | Những đứa trẻ yếu đuối trở thành con mồi bất lực cho kẻ săn mồi trực tuyến. The vulnerable children became helpless prey to online predators. |
prey (Verb)
Dạng động từ của prey (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | prey |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | preyed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | preyed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | preys |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | preying |