Anh - Việt

Bản dịch của từ Plunder trong tiếng Việt

plunder

NounVerb

plunder (Noun)

/plˈʌndɚ/
/plˈʌndəɹ/
AI

Nghĩa 01

Hành động lấy tài sản của người khác bằng bạo lực hoặc trái phép; cướp bóc, chiếm đoạt một cách hung hãn và phi pháp.

The violent and dishonest acquisition of property.

Ví dụ
Cướp bóc là một tội phạm nghiêm trọng có thể dẫn đến tù tội.Plunder is a serious crime that can lead to imprisonment.
Một số người bào chữa việc cướp bóc như một cách để sống sót trong nghèo đói.Some people justify plunder as a way to survive in poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

plunder (Verb)

/plˈʌndɚ/
/plˈʌndəɹ/
AI

Nghĩa 01

Cướp bóc, lấy trộm của cải, hàng hóa bằng vũ lực hoặc trong thời chiến tranh, loạn lạc; lục soát để chiếm đoạt tài sản.

Steal goods from a place or person typically using force and in a time of war or civil disorder.

Ví dụ
Những kẻ bạo loạn đã cố gắng cướp hàng trong hỗn loạn.The rioters tried to plunder the store during the chaos.
Việc cướp tài nguyên từ cộng đồng nghèo là không đạo đức.It is unethical to plunder resources from impoverished communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh