Anh - Việt

Bản dịch của từ Wing trong tiếng Việt

wing

NounVerb

wing (Noun)

/wɪŋ/
/wˈɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Ở chim, 'wing' là chi trước đã biến đổi mang nhiều lông lớn, dùng để bay.

Ở chim, 'wing' là chi trước đã biến đổi mang nhiều lông lớn, dùng để bay.

in a bird a modified forelimb that bears large feathers and is used for flying.

Ví dụ
Cánh của con chim bị thương ngăn nó bay đúng cách.The bird's injured wing prevented it from flying properly.
Đôi cánh mạnh mẽ của đại bàng cho phép nó bay cao trong bầu trời.The eagle's powerful wings allowed it to soar high in the sky.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bộ phận nhô lên ở thân xe, nằm trên bánh xe; thường gọi là vòm bánh hoặc phần chắn quanh bánh xe của ôtô, xe máy để che bùn, nước và bảo vệ thân xe.

Bộ phận nhô lên ở thân xe, nằm trên bánh xe; thường gọi là vòm bánh hoặc phần chắn quanh bánh xe của ôtô, xe máy để che bùn, nước và bảo vệ thân xe.

A raised part of the body of a car or other vehicle above the wheel.

Ví dụ
Chiếc xe thể thao mới có thiết kế mảnh mai với một cái cánh nổi bật.The new sports car has a sleek design with a prominent wing.
Cánh xe được sửa đổi giúp tăng hiệu suất động học trên đường đua.The modified car's wing adds to its aerodynamic performance on the track.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một phần nằm về một bên hoặc nhô ra từ một bộ phận hoặc cấu trúc, hoạt động như phần phụ trợ hoặc mở rộng (ví dụ: cánh của tòa nhà, phần bên của cơ quan).

Một phần nằm về một bên hoặc nhô ra từ một bộ phận hoặc cấu trúc, hoạt động như phần phụ trợ hoặc mở rộng (ví dụ: cánh của tòa nhà, phần bên của cơ quan).

A lateral part or projection of an organ or structure.

Ví dụ
Cánh của con chim bị thương trong cơn bão.The bird's wing was injured during the storm.
Cô ấy cảm thấy một cử chỉ nhẹ nhàng trên vai, giống như một cái cánh bảo vệ.She felt a gentle touch on her shoulder, like a protective wing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Một phần của một tòa nhà lớn, thường là dãy, khối hoặc cánh nhà nhô ra từ phần chính của công trình.

Một phần của một tòa nhà lớn, thường là dãy, khối hoặc cánh nhà nhô ra từ phần chính của công trình.

A part of a large building especially one that projects from the main part.

Ví dụ
Nhà hàng ở tầng 5 của trung tâm thương mại rất phổ biến.The restaurant on the 5th wing of the mall is popular.
Phần đông của thư viện ở phía đông dành cho văn học lịch sử.The library's east wing is dedicated to historical literature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Trong bóng đá, bóng bầu dục và khúc côn cầu, “wing” chỉ khu vực ở hai bên sân, sát đường biên dọc, thường là nơi chơi của các cầu thủ chạy cánh hoặc tạt bóng.

Trong bóng đá, bóng bầu dục và khúc côn cầu, “wing” chỉ khu vực ở hai bên sân, sát đường biên dọc, thường là nơi chơi của các cầu thủ chạy cánh hoặc tạt bóng.

in soccer rugby and hockey the part of the field close to the sidelines.

Ví dụ
Người chơi cánh chạy nhanh xuống cánh hướng về khung thành.The winger sprinted down the wing towards the goal.
Quả bóng đi ra khỏi sân gần cánh.The ball went out of play near the wing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06 · Một đơn vị không quân gồm nhiều phi đội hoặc nhóm phi đội — tức là một cấp tổ chức lớn hơn phi đội, phụ trách nhiều tàu bay và nhiệm vụ trong lực lượng không quân.

Một đơn vị không quân gồm nhiều phi đội hoặc nhóm phi đội — tức là một cấp tổ chức lớn hơn phi đội, phụ trách nhiều tàu bay và nhiệm vụ trong lực lượng không quân.

An air force unit of several squadrons or groups.

Ví dụ
Phi công Đại úy Đỏ dẫn đầu đơn vị của mình vào trận đấu một cách dũng cảm.The Red Baron led his wing into battle bravely.
Căn cứ Không quân đóng quân nhiều đơn vị cho mục đích phòng thủ.The Air Force base stationed multiple wings for defense.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 07 · Trong ngữ cảnh này, “wing” dùng để chỉ một đàn (tập hợp) chim plover (một loài chim bợm biển, thường sống ven bờ). Nghĩa là một nhóm chim plover bay hoặc đi lại cùng nhau.

Trong ngữ cảnh này, “wing” dùng để chỉ một đàn (tập hợp) chim plover (một loài chim bợm biển, thường sống ven bờ). Nghĩa là một nhóm chim plover bay hoặc đi lại cùng nhau.

A flock of plovers birds.

Ví dụ
Đàn chim gà tuyên bay bay nhẹ nhàng trên bãi biển.The wing of plovers flew gracefully over the beach.
Chúng tôi quan sát một đàn chim gà tuyên lớn nghỉ ngơi bên bờ nước.We observed a large wing of plovers resting by the water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 08 · Một cấu trúc cứng, nằm ngang, nhô ra hai bên thân máy bay, giúp nâng đỡ và giữ máy bay bay trên không.

Một cấu trúc cứng, nằm ngang, nhô ra hai bên thân máy bay, giúp nâng đỡ và giữ máy bay bay trên không.

A rigid horizontal structure that projects from both sides of an aircraft and supports it in the air.

Ví dụ
Cánh máy bay bị hỏng trong cơn bão.The airplane's wing was damaged during the storm.
Chú chim múa may mắn vươn cánh trước khi cất cánh.The bird gracefully extended its wings before taking flight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 09 · Phần hai bên sân khấu (ở phía trái và phải) nằm ngoài tầm nhìn của khán giả, nơi diễn viên, đạo cụ được chuẩn bị trước khi ra sân khấu.

Phần hai bên sân khấu (ở phía trái và phải) nằm ngoài tầm nhìn của khán giả, nơi diễn viên, đạo cụ được chuẩn bị trước khi ra sân khấu.

The sides of a theatre stage out of view of the audience.

Ví dụ
Các diễn viên đợi lo lắng ở hậu trường trước khi lên sân khấu.The actors waited nervously in the wing before going on stage.
Cô nhìn lén từ hậu trường để xem phản ứng của khán giả.She peeked from the wing to see the audience's reaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 10 · Một nhóm trong một đảng chính trị hoặc tổ chức, có quan điểm, chức năng hoặc mục tiêu riêng biệt — ví dụ như cánh bảo thủ, cánh cấp tiến.

Một nhóm trong một đảng chính trị hoặc tổ chức, có quan điểm, chức năng hoặc mục tiêu riêng biệt — ví dụ như cánh bảo thủ, cánh cấp tiến.

A group within a political party or other organization having particular views or a particular function.

Ví dụ
Cánh phái tự do của đảng ủng hộ chính sách tiến bộ.The liberal wing of the party supports progressive policies.
Cánh phái bảo thủ của tổ chức phản đối sự thay đổi.The conservative wing of the organization opposes change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wing (Noun)

SingularPlural

wing

wings

Kết hợp từ của wing (Noun)

...of wingsADJECTIVE + wingVERB + wingwing + NOUNwing + VERB
Kết hợp từ của wing
Collocation
Ví dụ

dưới sự bảo bọc/hướng dẫn của ai đó

under a/the wing

Doanh nhân trẻ phát triển dưới sự bảo trợ của người hướng dẫn.

The young entrepreneur thrived under her mentor's wing.

cặp cánh

pair of wings

Con bướm xã hội ôm đôi cánh của mình với niềm tự hào.

The social butterfly embraced her pair of wings with pride.

đang bay

on a/the wing

Sự kiện xã hội diễn ra rất sôi động, thu hút nhiều người tham dự.

The social event was on a wing, attracting many attendees.

trong cánh

in a/the wing

Cô ấy ngồi trong cánh nhà hát trong suốt vở kịch.

She sat in the wing of the theater during the play.

wing (Verb)

/wɪŋ/
/wˈɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Nói hoặc hành động mà không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tùy cơ ứng biến.

Nói hoặc hành động mà không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tùy cơ ứng biến.

Speak or act without preparation improvise.

Ví dụ
Trong cuộc tranh luận, cô ấy phải tự nhiên trả lời.During the debate, she had to wing her response.
Anh ấy quyết định tự nhiên thuyết trình vào phút cuối.He decided to wing his presentation at the last minute.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bắn vào cánh (của một con chim) để làm nó không thể bay được nhưng không giết chết.

Bắn vào cánh (của một con chim) để làm nó không thể bay được nhưng không giết chết.

Shoot a bird in the wing so as to prevent flight without causing death.

Ví dụ
Các thợ săn quyết định bắn cánh chim cho mục đích nghiên cứu.The hunters decided to wing the bird for research purposes.
Các nhà bảo tồn động vật hoang dã bắn cánh đại bàng để theo dõi hành vi di chuyển của chúng.The wildlife conservationists winged the eagles to track their movements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Di chuyển bằng cánh hoặc bằng máy bay; bay (theo nghĩa đi lại trên không).

Di chuyển bằng cánh hoặc bằng máy bay; bay (theo nghĩa đi lại trên không).

Travel on wings or by aircraft fly.

Ví dụ
Cô ấy cánh tới Paris để tham dự cuộc họp kinh doanh.She wings to Paris for a business meeting.
Họ cánh qua đất nước để tham gia sự kiện từ thiện.They winged across the country for a charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wing

V2

Quá khứ đơn

Past simple

winged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

winged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wings

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

winging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh