Bản dịch của từ Improvise trong tiếng Việt

Improvise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improvise (Verb)

ˈɪmpɹəvˌɑɪz
ˌɪmpɹəvˈɑɪz
01

Tạo ra và biểu diễn (âm nhạc, kịch, thơ, v.v.) một cách ứng khẩu, tức là làm ngay tại chỗ mà không chuẩn bị trước.

Create and perform (music, drama, or verse) spontaneously or without preparation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ