Bản dịch của từ Wait trong tiếng Việt
Wait

Wait (Noun)
Những người hát rong hoặc nhóm người đi gõ cửa từng nhà, hát những bài thánh ca Giáng Sinh (carol) trong dịp Giáng Sinh.
Street singers of Christmas carols.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Wait (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "wait" trong tiếng Anh có nghĩa là chờ đợi, trì hoãn hành động cho đến khi một sự kiện hoặc điều gì đó xảy ra. Từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ với cùng một ý nghĩa căn bản. Phiên âm giọng đọc hơi khác nhau giữa hai phiên bản, nhưng không có sự khác biệt về viết hay nghĩa. "Wait" vẫn giữ nguyên hình thức và cách sử dụng trong cả hai biến thể.
Họ từ
Từ "wait" trong tiếng Anh có nghĩa là chờ đợi, trì hoãn hành động cho đến khi một sự kiện hoặc điều gì đó xảy ra. Từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ với cùng một ý nghĩa căn bản. Phiên âm giọng đọc hơi khác nhau giữa hai phiên bản, nhưng không có sự khác biệt về viết hay nghĩa. "Wait" vẫn giữ nguyên hình thức và cách sử dụng trong cả hai biến thể.

