Bản dịch của từ Waiter trong tiếng Việt

Waiter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waiter(Noun)

wˈeiɾɚ
wˈeiɾəɹ
01

Một người đàn ông làm công việc phục vụ khách ở các bàn trong nhà hàng (đón, gọi món, bưng đồ ăn, dọn bàn).

A man whose job is to serve customers at their tables in a restaurant.

在餐馆为顾客服务的男人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người chờ đợi thời điểm, sự kiện hoặc cơ hội; người không hành động ngay mà tạm thời chờ để làm việc gì đó khi thời cơ đến.

A person who waits for a time, event, or opportunity.

等待的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một khay nhỏ để bưng đồ ăn, đồ uống; cái đĩa lớn dùng để phục vụ thức ăn (thường bằng kim loại hoặc gỗ).

A small tray; a salver.

小托盘

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Waiter (Noun)

SingularPlural

Waiter

Waiters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ