Bản dịch của từ Salver trong tiếng Việt

Salver

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salver(Noun)

sˈælvəɹ
sˈælvəɹ
01

Mộtkhay (thường làm bằng bạc) dùng để bưng, đặt thức ăn, đồ uống hoặc vật phẩm trong những dịp trang trọng.

A tray typically one made of silver and used in formal circumstances.

银托盘

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ