Bản dịch của từ Coach trong tiếng Việt

Coach

Noun CountableNounAdverbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coach (Noun Countable)

kəʊtʃ
koʊtʃ
01

Xe buýt lớn dùng để chở hành khách trên các tuyến đường dài hoặc giữa các thành phố; cũng gọi là xe khách.

Coach.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Coach (Noun)

kˈoʊtʃ
kˈoʊtʃ
01

Một loại xe ngựa kín có bốn bánh, thường dùng để chở hành khách; giống như một chiếc xe ngựa có mui và khoang kín để ngồi bên trong.

A closed horse-drawn carriage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xe khách đường dài, loại xe buýt một tầng được trang bị tiện nghi (ghế ngồi êm, khoang hành lý, điều hòa) dùng cho những chuyến đi xa giữa các thành phố.

A comfortably equipped single-decker bus used for longer journeys.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người huấn luyện hoặc chỉ dẫn cho vận động viên trong thể thao; người dạy kỹ thuật, chiến thuật và tổ chức tập luyện cho đội hoặc cá nhân.

An instructor or trainer in sport.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trong ngữ cảnh này, “coach” là một toa xe lửa — khoang hoặc xe chở hành khách nối liền trong đoàn tàu.

A railway carriage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Coach (Adverb)

kˈoʊtʃ
kˈoʊtʃ
01

Trong bối cảnh đi lại bằng máy bay hoặc tàu, 'coach' (ở dạng trạng từ) chỉ việc đi/chỗ ngồi ở hạng phổ thông, tức là dịch vụ cơ bản, giá rẻ hơn so với hạng thương gia hoặc hạng nhất.

In economy class accommodation in an aircraft or train.

Ví dụ

Coach (Verb)

kˈoʊtʃ
kˈoʊtʃ
01

Đi lại bằng xe khách (xe buýt đường dài); di chuyển trên một hành trình bằng phương tiện là xe khách.

Travel by coach.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dạy dỗ, huấn luyện hoặc chỉ dẫn (một đội hoặc một cầu thủ) để cải thiện kỹ năng và chiến thuật trong thể thao.

Train or instruct (a team or player)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ