trip
trip (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một trải nghiệm ảo giác xảy ra khi dùng chất gây ảo giác (đặc biệt là LSD), khiến người dùng thấy, nghe hoặc cảm nhận những điều không có thật.
Một trải nghiệm ảo giác xảy ra khi dùng chất gây ảo giác (đặc biệt là LSD), khiến người dùng thấy, nghe hoặc cảm nhận những điều không có thật.
A hallucinatory experience caused by taking a psychedelic drug, especially LSD.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một động tác nhẹ nhàng, nhanh nhẹn của bàn chân khi bước đi, thường mang sắc thái vui tươi, nhịp nhàng (như nhảy nhịp, bước nhảy nhỏ).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06 · Thiết bị hoặc cơ cấu làm cho một bộ phận, mạch điện, hoặc hệ thống tự động bật/tắt hoặc ngắt kết nối khi cần (ví dụ để bảo vệ quá tải, sự cố).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07 · Một chuyến đi ngắn hoặc hành trình, thường là để thưởng ngoạn, nghỉ ngơi hoặc tham quan (thường mang tính giải trí).
Một chuyến đi ngắn hoặc hành trình, thường là để thưởng ngoạn, nghỉ ngơi hoặc tham quan (thường mang tính giải trí).
A journey or excursion, especially for pleasure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của trip (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
trip | trips |
Kết hợp từ của trip (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chuyến đi thành công successful trip | Cộng đồng đã tổ chức một chuyến đi thành công đến bảo tàng địa phương tháng trước. The community organized a successful trip to the local museum last month. |
chuyến đi thường xuyên regular trip | Mỗi thứ Bảy, chúng tôi có chuyến đi thường xuyên đến trung tâm cộng đồng. Every Saturday, we take a regular trip to the community center. |
chuyến du lịch nhỏ little trip | Tôi đã có một chuyến đi nhỏ đến công viên với bạn bè vào thứ bảy tuần trước. I enjoyed a little trip to the park with my friends last Saturday. |
chuyến đi tốt good trip | Tôi đã có một chuyến đi tốt đến Hà Nội cùng bạn bè vào kỳ nghỉ hè. I had a good trip to Hanoi with my friends during the summer holiday. |
chuyến đi câu cá fishing trip | Tôi và bạn tôi đã đi chuyến câu cá cuối tuần trước gần hồ ở Springfield để giải trí. My friend and I went on a fishing trip last weekend near the lake in Springfield for fun. |
trip (Verb)
Nghĩa 01 · Kích hoạt (một cơ chế), đặc biệt bằng cách tác động vào công tắc, chốt hoặc thiết bị điện khác để làm cho nó hoạt động hoặc ngắt hoạt động.
Kích hoạt (một cơ chế), đặc biệt bằng cách tác động vào công tắc, chốt hoặc thiết bị điện khác để làm cho nó hoạt động hoặc ngắt hoạt động.
Activate (a mechanism), especially by contact with a switch, catch, or other electrical device.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Bị ảo giác sau khi dùng thuốc gây ảo giác (như LSD); trải nghiệm những hình ảnh, âm thanh hoặc cảm giác không thực do tác dụng của chất gây ảo giác.
Bị ảo giác sau khi dùng thuốc gây ảo giác (như LSD); trải nghiệm những hình ảnh, âm thanh hoặc cảm giác không thực do tác dụng của chất gây ảo giác.
Experience hallucinations induced by taking a psychedelic drug, especially LSD.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của trip (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | trip |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | tripped |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | tripped |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | trips |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | tripping |
Kết hợp từ của trip (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vấp ngã trip and fall | Trong một sự kiện xã hội, cô ấy vấp và ngã trước mặt mọi người. During a social event, she tripped and fell in front of everyone. |
đi chơi come tripping | Họ đến hòa mình vào sự kiện xã hội. They come tripping to the social event. |