Anh - Việt

Bản dịch của từ Biologically trong tiếng Việt

biologically

Adverb

biologically (Adverb)

/bˌɑɪəlˈɑdʒɪkl̩li/
/bɑɪəlˈɑdʒɪkli/
AI

Nghĩa 01

Theo phương diện sinh học; theo cách liên quan đến sinh vật, cơ chế sống hoặc quá trình sinh học.

In a way that concerns biology or living organisms.

Ví dụ
Cô ấy giải thích hiện tượng một cách sinh học cho lớp.She explained the phenomenon biologically to the class.
Nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của kiến một cách sinh học suốt nhiều năm.The researcher studied the behavior of ants biologically for years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh