Bản dịch của từ Biology trong tiếng Việt

Biology

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biology(Noun Uncountable)

baɪˈɒl.ə.dʒi
baɪˈɑː.lə.dʒi
01

Môn học hoặc ngành khoa học nghiên cứu sự sống, bao gồm cấu tạo, chức năng, sinh trưởng, phát triển, di truyền và mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau và với môi trường.

Biology.

生物学

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Biology(Noun)

bɑɪˈɑlədʒi
bɑɪˈɑlədʒi
01

Ngành khoa học nghiên cứu các sinh vật sống, bao gồm nhiều nhánh chuyên môn nghiên cứu hình dạng, chức năng sinh lý, cấu tạo (giải phẫu), hành vi, nguồn gốc và sự phân bố của chúng.

The study of living organisms, divided into many specialized fields that cover their morphology, physiology, anatomy, behaviour, origin, and distribution.

生物学:研究生物体的学科。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Biology (Noun)

SingularPlural

Biology

Biologies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ