Anh - Việt

Bản dịch của từ Biology trong tiếng Việt

biology

Noun

biology (Noun)

/baɪˈɒlədʒi/
/baɪˈɑɫədʒi/
AI

Nghĩa 01

Ngành khoa học nghiên cứu các sinh vật sống, bao gồm cấu tạo, sự phát triển, nguồn gốc, tiến hóa và mối quan hệ của chúng.

The scientific study of living things including their structure growth origins evolution and relationships

Ví dụ
Ở tuổi 18, Maya chọn ngành sinh học để nghiên cứu nghèo đói ảnh hưởng đến sức khỏe trẻ em.At 18, Maya chose biology to study how poverty affects children's health.
Các cuộc thảo luận về chính sách xã hội không thể bỏ qua sinh học khi giải thích kết quả sức khỏe bất bình đẳng.Social policy discussions cannot ignore biology when explaining unequal health outcomes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh