Anh - Việt
biology
Noun
biology (Noun)
/baɪˈɒlədʒi/
/baɪˈɑɫədʒi/
AI
Ví dụ
Ở tuổi 18, Maya chọn ngành sinh học để nghiên cứu nghèo đói ảnh hưởng đến sức khỏe trẻ em.At 18, Maya chose biology to study how poverty affects children's health.
Các cuộc thảo luận về chính sách xã hội không thể bỏ qua sinh học khi giải thích kết quả sức khỏe bất bình đẳng.Social policy discussions cannot ignore biology when explaining unequal health outcomes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa