anatomy
anatomy (Noun)
Nghĩa 01
Ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc cơ thể của con người, động vật và các sinh vật sống khác, nhất là thông qua mổ xẻ và phân tách các bộ phận.
The branch of science concerned with the bodily structure of humans animals and other living organisms especially as revealed by dissection and the separation of parts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của anatomy (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
anatomy | anatomies |
Kết hợp từ của anatomy (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
giải phẫu so sánh comparative anatomy | Giải phẫu so sánh giúp chúng ta hiểu sự giống nhau và khác biệt trong cấu trúc động vật. Comparative anatomy helps us understand similarities and differences in animal structures. |
giới phụ nữ female anatomy | Cấu trúc cơ thể nữ giới đóng vai trò quan trọng trong các chủ đề nói IELTS. Female anatomy plays a crucial role in IELTS speaking topics. |
cấu trúc học của động vật animal anatomy | Bạn có nghĩ việc học cấu trúc cơ thể động vật quan trọng cho việc chuẩn bị cho IELTS không? Do you think studying animal anatomy is important for IELTS preparation? |
cơ phình nam male anatomy | Anatomy nam giới có ảnh hưởng đến giao tiếp xã hội ở một số văn hóa không? Does the male anatomy affect social interactions in some cultures? |
cấu trúc cơ thể người human anatomy | Giải phẫu người đóng một vai trò quan trọng trong viết và nói IELTS. Human anatomy plays a crucial role in IELTS writing and speaking. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Thuật ngữ "anatomy" chỉ nghiên cứu cấu trúc và hình dạng của cơ thể sống, thường được áp dụng trong lĩnh vực y học và sinh học. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm /əˈnæt.ə.mi/, trong khi tiếng Anh Mỹ phát âm /əˈnæt̬.ə.mi/. Ý nghĩa và cách sử dụng của từ này không có sự khác biệt lớn giữa hai biến thể ngôn ngữ, mặc dù đôi khi trong ngữ cảnh Anh Mỹ, "anatomy" có thể được sử dụng một cách rộng rãi hơn để chỉ cấu trúc của vật thể không sống.